Cách xem vận hạn năm 2017 theo phương pháp Kinh Dịch

Cột (2): Tuổi (tính theo can/chi Âm lịch). Người sinh vào đầu năm Dương lịch nhưng chưa qua Tết Âm lịch vẫn tính tuổi theo Âm lịch của năm cũ. Ví dụ: Sinh đầu năm 1984 nhưng chưa đến Tết Giáp Tý thì người đó tính tuổi Quý Hợi.

Có nhiều cách xem vận hạn năm 2017 trong đó có phương pháp ứng dụng Kinh Dịch – một tác phẩm được đánh giá là kinh điển về Triết học, phong thủytử vi và văn hóa. Có thể nói cách tính tuổi kim lâu này có nhiều điểm mới mẻ và không giống với phần lớn các cách xem khác. Mời bạn đọc tham khảo.

 

 

 

Kết quả hình ảnh cho 2017

 
 
Xem vận hạn năm 2017 bằng phương pháp Kinh Dịch không chỉ xác định những tuổi xấu, hạn lớn mà còn có thể sử dụng để tìm tuổi xông đất, xông nhà ngày đầu năm, tìm tuổi mở hàng cho việc làm ăn suôn sẻ,… bằng cách chọn người có cung vận tốt trong năm. 

business thienmy luôn chập nhật những tin mới về kinh tế thị trường,  công nghệ mới nhất, thị trường bất động sản trong ngày? Còn chần chừ gì nữa mà không click vào để mang về những kiến thức quý báu ý tưởng kinh doanh mới nhất và khám phá cuộc sống điều mình muốn!

 

Dưới đây là Bảng vận hạn chung của các tuổi trong năm Đinh Dậu 2017.

 
 Dương lịch  Âm lịch  Mạng  Quan hệ 
Thể – Dụng
 Vận hạn
 1900  Canh Tý  Thổ Dụng sinh Thể  Lục súc lợi, tiến điền tài
 1901  Tân Sửu  Thổ  –  Đồ hình hỏa quang (7)
 1902  Nhâm Dần Kim Dụng khắc Thể  Tử biệt, bại ngưu dương
 1903  Quý Mão  Kim  –  Ra quan tiến lộc
 1904  Giáp Thìn  Hỏa  Thể sinh Dụng  Đại bại thoái điền
 1905  Ất Tị  Hỏa  –  Nhân công chiết tuyết
 1906  Bính Ngọ  Thủy  Thể khắc Dụng  Quý nhân
 1907  Đinh Mùi  Thủy  –   Đại bại thoái điền
 1908  Mậu Thân  Thổ  Dụng sinh Thể  Quý nhân
 1909  Kỷ Dậu  Thổ  –  Tử biệt, bại ngưu dương
 1910  Canh Tuất  Kim  Dụng khắc Thể  Thiên ôn thiên hỏa
 1911  Tân Hợi  Kim  –  Nhân công chiết tuyết
 1912  Nhâm Tý  Mộc  Thể sinh Dụng  BỆNH PHÙ – TUYỆT MỆNH
 1913  Quý Sửu  Mộc  –  Phu (thê), tử thoái lạc
 1914  Giáp Dần  Thủy  Thể khắc Dụng  SINH LY TỬ BIỆT (16)
 1915  Ất Mão  Thủy  –  Nhân công tiến điền
 1916  Bính Thìn  Thổ  Dụng sinh Thể  Nhân công tiến điền
 1917  Đinh Tị  Thổ  –   Nhân công chiết tuyết
 1918  Mậu Ngọ  Hỏa  Hòa  Sinh sản miếu vụ
 1919  Kỷ Mùi  Hỏa  –  Cát khánh vượng nhân
 1920  Canh Thân  Mộc  Thể sinh Dụng   Nhân công tiến điền
 1921  Tân Dậu  Mộc  –  Nhân công chiết tuyết
 1922  Nhâm Tuất  Thủy  Thể khắc Dụng Kim ngân thiên lộc
 1923  Quý Hợi  Thủy  –  Thiên ôn thiên hỏa
 1924  Giáp Tý  Kim  Dụng khắc Thể  SINH LY TỬ BIỆT (4)
 1925  Ất Sửu  Kim  –  Nhân công chiết tuyết
 1926  Bính Dần  Hỏa  Hòa  Đồ hình hỏa quang (10)
 1927  Đinh Mão  Hỏa  –  SINH LY TỬ BIỆT (4)
 1928  Mậu Thìn  Mộc  Thể sinh Dụng  Nhân công chiết tuyết
 1929  Kỷ Tị  Mộc  –  SINH LY TỬ BIỆT (16)
 1930  Canh Ngọ  Thổ  Dụng sinh Thế  Huyết quang lao bệnh
 1931  Tân Mùi  Thổ  –  Tử biệt, bại ngưu dương
 1932  Nhâm Thân  Kim  Dụng khắc Thể  Quý nhân
 1933  Quý Dậu  Kim  –  Lục súc lợi, tiến điền tài
 1934  Giáp Tuất  Hỏa  Hòa  Đồ hình hỏa quang (10)
 1935  Ất Hợi  Hỏa  –  Sinh sản miếu vụ
 1936  Bính Tý  Thủy  Thể khắc Dụng  SINH LY TỬ BIỆT (16) 
 1937  Đinh Sửu  Thủy  –  Đồ hình hỏa quang (7)
 1938  Mậu Dần  Thổ  Thể sinh Dụng  SINH LY TỬ BIỆT (4)
 1939  Kỷ Mão  Thổ  –  Đồ hình hỏa quang (7)
 1940  Canh Thìn  Kim   Dụng khắc Thể  Sinh sản miếu vụ
 1941  Tân Tị  Kim  –  Đồ hình hỏa quang (7)
 1942  Nhâm Ngọ  Mộc  Thể sinh Dụng  Nhân công tiến điền
 1943  Quý Mùi  Mộc  –  SINH LY TỬ BIỆT (16)
 1944  Giáp Thân  Thủy  Thể khắc Dụng  Ra quan tiến lộc
 1945  Ất Dậu  Thủy  –  Đồ hình hỏa quang  (7)
 1946  Bính Tuất  Thổ  Dụng sinh Thể  Đồ hình hỏa quang (10)
 1947  Đinh Hợi  Thổ  –  Đồ hình hỏa quang (7)
 1948  Mậu Tý  Hỏa  Hòa   Đồ hình hỏa quang  (10)
 1949  Kỷ Sửu  Hỏa  –  Nhân công tiến điền
 1950  Canh Dần  Mộc  Thể sinh Dụng  Thiên ôn thiên hỏa
 1951  Tân Mão  Mộc  –  Sinh sản miếu vụ
 1952  Nhâm Thìn  Thủy  Thể khắc Dụng  Huyết quang lao bệnh
 1953  Quý Tị  Thủy  –  Phu (thê), tử thoái lạc
 1954  Giáp Ngọ  Kim  Dụng khắc Thể  Quý nhân
 1955  Ất Mùi  Kim  –  Đại bại thoái điền
 1956  Bính Thân  Hỏa  Hòa  Huyết quang lao bệnh
 
 Dương lịch  Âm lịch  Mạng  Quan hệ
Thể – Dụng
 Vận hạn
 1957  Đinh Dậu  Hỏa  –  Quý nhân
 1958  Mậu Tuất  Mộc  Thể sinh Dụng  Đồ hình hỏa quang (10)
 1959  Kỷ Hợi  Mộc  –  Phu (thê), tử thoái lạc
 1960  Canh Tý  Thổ  Dụng sinh Thể  Cát khánh vượng nhân
 1961  Tân Sửu  Thổ  –  Quý nhân
 1962  Nhâm Dần  Kim  Dụng khắc Thể  Kim ngân thiên lộc
 1963  Quý Mão  Kim  –  Huyết quang lao bệnh
 1964  Giáp Thìn  Hỏa  Hòa  Nhân công tiến điền
 1965  Ất Tị  Hỏa  –  Đại bại thoái điền
 1966  Bính Ngọ  Thủy  Thể khắc Dụng  Sinh sản miếu vụ
 1967  Đinh Mùi  Thủy  –  Nhân công tiến điền
 1968  Mậu Thân  Thổ  Dụng sinh Thể  Sinh sản miếu vụ
 1969  Kỷ Dậu  Thổ  –  Nhân công tiến điền
 1970  Canh Tuất  Kim  Dụng khắc Thể  Lục súc lợi, tiến điền tài
 1971  Tân Hợi  Kim  –  SINH LY TỬ BIỆT (16)
 1972  Nhâm Tý  Mộc  Thể sinh Dụng  Phu (thê), tử thoái lạc
 1973  Quý Sửu  Mộc  –  Ra quan tiến lộc
 1974  Giáp Dần  Thủy  Thể khắc Dụng  Đồ hình hỏa quang (7)
 1975  Ất Mão  Thủy  –  Nhân công chiết tuyết
 1976  Bính Thìn  Thổ  Dụng sinh Thể  Nhân công chiết tuyết
 1977  Đinh Tị  Thổ  –  Đồ hình hỏa quang (10)
 1978  Mậu Ngọ  Hỏa   Hòa  Đồ hình hỏa quang (7)
 1979  Kỷ Mùi  Hỏa  –  Thiên ôn thiên hỏa
 1980  Canh Thân  Mộc  Thể sinh Dụng  Nhân công chiết tuyết
 1981  Tân Dậu  Mộc  –  Đồ hình hỏa quang (10)
 1982  Nhâm Tuất  Thủy  Thể khắc Dụng  BỆNH PHÙ TUYỆT MỆNH
 1983  Quý Hợi  Thủy  –  Lục súc lợi, tiến điền tài
 1984  Giáp Tý  Kim  Dụng khắc Thể  SINH LY TỬ BIỆT (16)
 1985  Ất Sửu  Kim  –  Đồ hình hỏa quang (10)
 1986  Bính Dần  Hỏa  Hòa  SINH LY TỬ BIỆT (4)
 1987  Đinh Mão  Hỏa  –  SINH LY TỬ BIỆT (16)
 1988  Mậu Thìn  Mộc  Thể sinh Dụng  Đại bại thoái điền
 1989  Kỷ Tị  Mộc  –  Đồ hình hỏa quang (7)
 1990  Canh Ngọ  Thổ  Dụng sinh Thế  Phu (thê), tử thoái lạc
 1991  Tân Mùi  Thổ  –  Kim ngân thiên lộc
 1992  Nhâm Thân  Kim  Dụng khắc Thể  Sinh sản miếu vụ
 1993  Quý Dậu  Kim  –  Cát khánh vượng nhân
 1994  Giáp Tuất  Hỏa  Hòa  SINH LY TỬ BIỆT (4)
 1995  Ất Hợi  Hỏa  –  Đồ hình hỏa quang (10)
 1996  Bính Tí  Thủy  Thể khắc Dụng  BỆNH PHÙ TUYỆT MỆNH
 1997  Đinh Sửu  Thủy  –  SINH LY TỬ BIỆT (4)  
 1998  Mậu Dần  Thổ  Thể sinh Dụng  SINH LY TỬ BIỆT (16)
 1999  Kỷ Mão    –  SINH LY TỬ BIỆT (4)
 2000  Canh Thìn  Kim  Dụng khắc Thể  Đồ hình hỏa quang (7)
 2001  Tân Tị  Kim  –  Quý nhân
 2002  Nhâm Ngọ  Mộc  Thể sinh Dụng  Nhân công chiết tuyết
 2003  Quý Mùi  Mộc  –  Đồ hình hỏa quang (10)
 2004  Giáp Thân  Thủy  Dụng sinh Thể  Huyết quan lao bệnh
 2005  Ất Dậu  Thủy  –  Quý nhân
 2006  Bính Tuất  Thổ  Dụng sinh Thể  SINH LY TỬ BIỆT (4)
 2007  Đinh Hợi  Thổ  –  Quý nhân
 2008  Mậu Tý  Hỏa   Hòa   Nhân công chiết tuyết
 2009  Kỷ Sửu  Hỏa  –  Nhân công chiết tuyết
 2010  Canh Dần  Mộc  Thể sinh Dụng  Lục súc lợi, tiến điền tài
 2011  Tân Mão  Mộc  –   Đồ hình hỏa quang (7)
 2012  Nhâm Thìn  Thủy  Thể khắc Dụng  Phu (thê), tử thoái lạc
 2013  Quý Tị  Thủy  –  Ra quan tiến lộc
2014 Giáp Ngọ Kim Dụng khắc thể Sinh sản miếu vụ
2015 Ất Mùi Kim Nhân công tiến điền
2016 Bính Thân Hỏa Hòa Phu (thê), tử lạc
2017 Đinh Dậu Hỏa Sinh sản miếu vụ
2018 Mậu Tuất Mộc Thể sinh Dụng SINH LY TỬ BIỆT (4)


GHI CHÚ:

Những tuổi trong năm gặp cung “SINH LY TỬ BIỆT” và cung “BỆNH PHÙ, TUYỆT MỆNH”.

Kị: – Xây dựng, sửa sang nhà cửa
     – Sông nước
     – Kết hôn
     – Xông đất, xông nhà đầu năm, mở hàng

GIẢI THÍCH

Cột (1): Năm sinh tính theo Dương lịch.

Cột (2): Tuổi (tính theo can/chi Âm lịch). Người sinh vào đầu năm Dương lịch nhưng chưa qua Tết Âm lịch vẫn tính tuổi theo Âm lịch của năm cũ. Ví dụ: Sinh đầu năm 1984 nhưng chưa đến Tết Giáp Tý thì người đó tính tuổi Quý Hợi.

Cột (3): Mệnh (hay mạng) của tuổi

Cột (4): Quan hệ Thể – Dụng

Thể là chủ thể, là thân chủ.

Dụng là khách thể tác động đến chủ thể, ở đây cụ thể là năm Bính Thân Đinh Dậu 2017, hành Hỏa.

Thể khắc Dụng:chủ thể khắc chế được khách thể, làm chủ tình hình.

Thể sinh Dụng: Giống như chủ thể sinh ra khách thể, phải tốn kém, chậm trễ. Bị khách thể chi phối phần lớn. Hao tổn, mất mát. Đau ốm tai nạn, tai biến dễ xảy ra.

Hòa: Thể – Dụng tị hòa. Yên ổn.

Dụng khắc Thể: khách thế khắc chế được chủ thể. Bị đình chỉ, ngưng nghỉ công việc. Bị chống lại: dễ đau ốm, tai nạn, hỏng việc. 

Dụng sinh Thể: công danh được trọng dụng, dễ được cất nhắc, đề bạt. Trong việc làm ăn gặp quý nhân. Không mưu cũng nên việc.

Năm 2017 là năm Đinh Dậu thuộc hành Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)

Vậy: Người mạng Kim năm nay sẽ là Hỏa khắc Kim (Dụng khắc Thể)

Người mạng Mộc năm nay sẽ là Mộc sinh Hỏa (Thể sinh Dụng)

Người mạng Kim năm nay sẽ là Hỏa khắc Kim (Dụng khắc Thể)

Người mạng Thủy năm nay sẽ là Thủy khắc Hỏa (Thể khắc Dụng)

Người mạng Hỏa năm nay sẽ là Tị hòa (Hòa)

Người mạng Thổ năm nay sẽ là Hỏa sinh Thổ (Dụng sinh Thể)

Cột (5): Vận hạn theo Thập Bát cục.

Các cung của Thập Bát Cục

Quý nhân: Có quý nhân phù trợ, hay gặp may mắn.

Tử biệt, bại ngưu dương: Không chết người thì chết trâu bò (làm ăn dễ bị thua lỗ, thất bát).

Phu (thê), tử thoái lạc: Tình cảm vợ chồng con cái cứ xa dần (đang suy thoái, kém nồng nàn).

SINH LY TỬ BIỆT: Hoặc chia ly, xa cách về tình cảm hoặc chết chóc, tang tóc. 

Nhân công tiến điền: Công việc làm ăn phát triển, thuận cho việc giải quyết các vấn đề về đất đai nhà cửa.

Cát khánh vượng nhân: Nhiều lộc, đông con cháu. Hoặc là thêm người, thêm của.

Đồ hình hỏa quang: Hoặc gặp quan trường, hình phạt của cơ quan chức trách hoặc gặp hỏa hoạn.

BỆNH PHÙ TUYỆT MỆNH: Bệnh tật, tai nạn, chia ly, đổ vỡ về chuyện tình cảm. Tang tóc xảy ra.

Huyết quang lao bệnh: Sinh lực suy giảm sinh ốm đau mệt mỏi, đề phòng lao lực.

Đại bại thoái điền: Mất mát, thua thiệt về đất cát. Bị thu hồi, giải tỏa hoặc bán đi.

Lục súc lợi, tiến điền tài: chăn nuôi tốt, đất đai tiền tài thịnh vượng.

Sinh sản miếu vụ: Sức khỏe đang yếu đi. dễ đau ốm bệnh tật.

Kim ngân thiên lộc: Vàng bạc lộc trời.

Ra quan tiến lộc: Dễ thăng tiến về công danh, nhiều bổng lộc.

Nhân công chiết tuyết: Công ă việc làm bị gãy đổ, dang dở.

Thiên ôn, thiên hỏa: Thiên tai hỏa hoạn.

Chính sách Kinh Tế
Pháp luật Đời Sống
Chính Sách – Quản Lý
Tin Tức Chứng Khoán
Nội – Ngoại Thất

BUSINESS – CỔNG THÔNG TIN VỀ VẤN ĐỀ KINH DOANH , THƯƠNG MẠI, KHỞI NGHIỆP MỚI NHẤT, GƯƠNG MẶT DOANH NHÂN VÀ NHỮNG BÀI HỌC TRONG THỰC TIỄN QUẢN TRỊ CỦA DOANH NHÂN

BUSINESS BY THIENMY.COM – THÔNG TIN KINH DOANH – KHỞI NGHIỆP – MARKETING – DOANH NHÂN

Cùng Danh Mục:

Liên Quan Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *